15:51 ICT Thứ sáu, 20/04/2018

Danh mục

Bản tin thị trường







Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 31

Máy chủ tìm kiếm : 1

Khách viếng thăm : 30


Hôm nayHôm nay : 943

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 49967

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3721988

Thăm dò ý kiến

Bạn biết thông tin về Hội chợ triển lãm ở đâu?

Bản tin Công nghiệp và Thương mại(tipcgialai)

www.tipcgialai.vn

Thư mời

Bạn bè

Báo Gia Lai

Trang nhất » Chuyên Mục » Tin tức – Sự kiện

Giá cả thị trường tỉnh Gia Lai ngày 25/01/2017

Thứ hai - 29/01/2018 08:17
Một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Pleiku ngày 25/01/2017
Số TT MẶT HÀNG   ĐVT Giá ngày   18/01/2018 Giá ngày   25/01/2018 Tăng/giảm
Số tiền (đồng) %
1 VÀNG, NGOẠI TỆ          
  Vàng 9999 bán ra Đ/chỉ 3,700,000 3,760,000 +60,000 +1.62
  Đô la Mỹ ( bán ra ) Đ/usd 22,745 22,760 +15 +0.07
2 NHIÊN LIỆU          
  Diesel 0,05% Lít 15,830 16,260 +430 +2.72
  Dầu hoả   14,390 14,850 +460 +3.20
  Xăng 92 " 18,600 19,040 +440 +2.37
  Xăng 95 " 20,690 20,780 +90 +0.43
  Gas Petrol 12 Kg Đ/bình 310,000 330,300 +20,300 +6.55
  Gas Petrol nas 12 Kg " 335,000 335,000 0 0.00
  Gas saigon Petrol 12 kg " 345,000 345,000 0 0.00
  VT Gas 12kg   335,000 320,000 -15,000 -4.48
3 PHÂN BÓN          
  Phân NPK ( Đầu trâu)  " 9,000 7,000 -2,000 -22.22
  Phân Kali (LX) kg 6,800 6,600 -200 -2.94
4 NÔNG SẢN          
  Cà phê nhân Đ/kg 37,200 36,800 -400 -1.08
  Tiêu hạt " 63,000 62,000 -1,000 -1.59
  Cao su khô " 3,500 3,500 0 0.00
  Mì lát " 4,000 4,000 0 0.00
5 THỰC PHẨM CÔNG NGHỆ          
  Muối hạt i-ốt Kg 5,000 5,000 0 0.00
  Muối kết tinh i-ốt " 6,000 6,000 0 0.00
  Gạo nếp L1 " 27,500 27,500 0 0.00
  Gạo tẻ thường '' 12,500 12,500 0 0.00
  Gạo L1 " 18,500 18,500 0 0.00
  Đường RS " 15,000 15,000 0 0.00
  Dầu ăn neptun lít 42,000 42,000 0 0.00
  Đậu xanh hạt kg 26,000 26,000 0 0.00
  Rượu vang Thăng long chai 40,000 40,000 0 0.00
  Rượu vang Đà lạt " 80,000 100,000 +20,000 +25.00
  Rượu Voka (Hà nội) " 67,000 70,000 +3,000 +4.48
  Bia lon 333 Đ/th 235,000 235,000 0 0.00
  Bia lon Tiger Đ/th 310,000 310,000 0 0.00
  Bia heneken Đ/th 385,000 385,000 0 0.00
  Hạt dưa đ/kg 100,000 108,000 +8,000 +8.00
  Hạt hướng dương đ/kg 80,000 90,000 +10,000 +12.50
  Mứt gừng đ/kg 90,000 100,000 +10,000 +11.11
  Mứt dừa đ/kg 120,000 120,000 0 0.00
  Mứt nho khô đ/kg 120,000 135,000 +15,000 +12.50
  Bánh kẹo các loại đ/kg 65,000 70,000 +5,000 +7.69
6 THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG          
  Thịt heo đùi kg 100,000 100,000 0 0.00
  Thịt heo nạc kg 80,000 80,000 0 0.00
  Thịt bò l " 250,000 250,000 0 0.00
  Cá thu " 200,000 200,000 0 0.00
  " 140,000 140,000 0 0.00
  Vịt " 75,000 75,000 0 0.00
  Trứng vịt quả 3,000 3,000 0 0.00
  Tôm loại I Kg 220,000 220,000 0 0.00

Tác giả bài viết: XTTM

Nguồn tin: Chi cục QLTT

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hàng Việt về nông thôn

 

Quảng cáo

Tin Ảnh

Liên kết website

















Hình ảnh hoạt động

Trang nhất    |    Liên hệ, góp ý    |    Sơ đồ site