04:33 ICT Thứ tư, 20/06/2018

Danh mục

Bản tin thị trường







Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 15


Hôm nayHôm nay : 445

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 58823

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3893224

Thăm dò ý kiến

Bạn biết thông tin về Hội chợ triển lãm ở đâu?

Bản tin Công nghiệp và Thương mại(tipcgialai)

www.tipcgialai.vn

Thư mời

Bạn bè

Báo Gia Lai

Trang nhất » Chuyên Mục » Tin tức – Sự kiện

Giá cả thị trường tỉnh Gia Lai ngày 24/01/2016 (Báo giá tết)

Thứ tư - 25/01/2017 16:33
Một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Pleiku ngày 24/01/2016
Số TT MẶT HÀNG   ĐVT Giá ngày 16/01/2017 Giá ngày 24/01/2017 Tăng/giảm
Số tiền (đồng) %
1 VÀNG, NGOẠI TỆ          
  Vàng 9999 bán ra Đ/chỉ 3,650,000 3,650,000 0 0.00
  Đô la Mỹ Đ/usd 23,200 23,200 0 0.00
2 NHIÊN LIỆU          
  Diesel 0,5% Lít 14,020 14,020 0 0.00
  Dầu hoả   12,490 12,490 0 0.00
  Xăng 92 " 17,940 17,940 0 0.00
  Xăng 95 " 18,650 18,650 0 0.00
  Gas Petrol 12 Kg Đ/bình 295,000 300,000 +5,000 +1.69
  Gas Petrolnas 12 Kg " 275,000 295,000 +20,000 +7.27
  Gas saigon Petrol 12 kg   275,000 290,000 +15,000 +5.45
  VT Gas 12kg   262,000 280,000 +18,000 +6.87
3 PHÂN BÓN          
  Phân NPK ( Đầu trâu)  kg 8,700 6,600 -2,100 -24.14
  Phân Kali ( LX) kg 8,200 7,900 -300 -3.66
  Phân Urê Phú Mỹ kg 8,000 8,200 +200 +2.50
4 NÔNG SẢN          
  Cà phê nhân Đ/kg 45,100 45,100 0 0.00
  Tiêu hạt " 139,000 139,000 0 0.00
  Cao su khô " 3,500 3,500 0 0.00
  Mì lát " 4,000 4,000 0 0.00
5 THỰC PHẨM CÔNG NGHỆ          
  Muối hạt i-ốt Kg 5,000 5,000 0 0.00
  Muối kết tinh i-ốt " 6,000 6,000 0 0.00
  Gạo nếp L1 " 27,500 25,000 -2,500 -9.09
  Gạo tẻ thường '' 11,500 12,000 +500 +4.35
  Gạo L1 " 18,500 17,500 -1,000 -5.41
  Đường RS " 17,000 18,000 +1,000 +5.88
  Dầu ăn neptun lít 42,000 45,000 +3,000 +7.14
  Đậu xanh hạt kg 26,000 25,000 -1,000 -3.85
  Rượu vang Thăng long chai 40,000 42,000 +2,000 +5.00
  Rượu vang Đà lạt " 80,000 80,000 +0 0
  Rượu Voka (Hà nội) " 65,000 65,000 0 0
  Bia lon 333 Đ/th 230,000 230,000 0 0.00
  Bia lon Tiger Đ/th 306,000 306,000 0 0.00
  Bia heneken Đ/th 370,000 370,000 0 0.00
  Hạt dưa đ/kg 110,000 110,000 0 0.00
  Hạt hướng dương đ/kg 80,000 90,000 +10,000 +12.50
  Mứt gừng đ/kg 75,000 80,000 +5,000 +6.67
  Mứt dừa đ/kg 70,000 80,000 +10,000 +14.29
  Mứt nho khô đ/kg 120,000 130,000 +10,000 +8.33
  Bánh kẹo các loại đ/kg           70,000           70,000 0 0.00
6 THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG          
  Thịt heo đùi kg 110,000 115,000 +5,000 +4.55
  Thịt heo nạc kg 90,000 100,000 +10,000 +11.11
  Thịt bò l " 250,000 290,000 +40,000 +16.00
  Cá thu " 220,000 250,000 +30,000 +13.64
  Kg 130,000 135,000 +5,000 +3.85
  Vịt Con 80,000 80,000 0 0.00
  Trứng vịt quả 3,000 3,200 +200 +6.67
  Tôm loại I Kg 170,000 185,000 +15,000 +8.82

Tác giả bài viết: XTTM

Nguồn tin: Chi cục QLTT

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hàng Việt về nông thôn

 

Quảng cáo

Tin Ảnh

Liên kết website

















Hình ảnh hoạt động

Trang nhất    |    Liên hệ, góp ý    |    Sơ đồ site